Cáp CADIVI CVV 3×4 + 1×2,5 – 3×6 + 1×4 0.6/1kV – Cáp Ngầm Hạ Thế

Cáp CADIVI CVV 3×4 + 1×2,5 – 3×6 + 1×4 0.6/1kV – Cáp Ngầm Hạ Thế

Cáp CADIVI CVV 3x4 + 1x2,5 - 3x6 + 1x4 0.6/1kV - Cáp Ngầm Hạ Thế

TỔNG QUAN SẢN PHẨM CÁP CADIVI CVV

Cáp CADIVI CVV 3×4 + 1×2,5: là cáp lõi 3 pha + 1 trung tính có chiều dày vỏ danh định 1.8mm, khối lượng cáp gần đúng: 383kg/km

  • Lõi pha: tiết diện 4mm2, chiều dày cách điện danh định 1mm2
  • Lõi trung tính: tiết diện 2.5mm2, chiều dày cách điện danh định 0.8mm2

Cáp CADIVI CVV 3×6 + 1×4: là cáp lõi 3 pha + 1 trung tính có chiều dày vỏ danh định 1.8mm, khối lượng cáp gần đúng: 498kg/km

  • Lõi pha: tiết diện 6mm2, chiều dày cách điện danh định 1mm2
  • Lõi trung tính: tiết diện 4mm2, chiều dày cách điện danh định 1mm2

Cáp điện Cadivi CVV – Cáp Ngầm Hạ Thế dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG CÁP CADIVI CVV

  • TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
  • TCVN 6612/ IEC 60228

CẤU TRÚC CÁP CADIVI CVV

  • Ruột dẫn: Đồng
  • Cách điện: PVC
  • Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
  • Vỏ bọc bên ngoài: PVC

NHẬN BIẾT LÕI CÁP CADIVI CVV

  • Bằng màu cách điện hoặc vạch màu: Màu đỏ – vàng – xanh – đen.
  • Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CÁP CADIVI CVV

  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70 độ C.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
  • 140 độ C, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
  • 160 độ C, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.
Tiết diện danh địnhLõi pha – Phase conductorLõi trung tính – Neutral conductorChiều dày vỏ danh định  Đường kính  tổng gần đúng   (*)Khối lượng cáp gần đúng (*)
   Tiết diện danh địnhKết cấu    Đường kính    ruột dẫn gần   đúng (*) Chiều dày  cách điện danh định   Điện trở DC tối đa ở 200CTiết diện danh địnhKết cấu   Đường kính  ruột dẫn gần đúng (*) Chiều dày  cách điện danh định  Điện trở    DC tối đa    ở 200C
Nominal Area   Nominal areaStructure  Approx. conductor  diameterNominal thickness of insulation  Max. DC    resistance at 200C    Nomnal area   Structure  Approx. conductor  diameterNominal thickness of insulation Max. DC    resistance at 200CNominal  thickness of sheath  Approx. overall  diameterApprox. mass
mm2N0/mmmmmmΩ/kmmm2N0/mmmmmmΩ/kmmmmmkg/km
3×4 + 1×2,547/0,852,551,04,612,57/0,672,010,87,411,815,2383
3×6 + 1×467/1,043,121,03,0847/0,852,551,04,611,816,8498
3×10 + 1×6107/1,354,051,01,8367/1,043,121,03,081,818,9690
3×16 + 1×10167/1,705,101,01,15107/1,354,051,01,831,821,3968
3×25 + 1×1625CC6,01,20,72716CC4,751,01,151,823,31197
3×35 + 1×1635CC7,11,20,52416CC4,751,01,151,825,31505
3×35 + 1×2535CC7,11,20,52425CC6,01,20,7271,826,31617
3×50 + 1×2550CC8,31,40,38725CC6,01,20,7271,929,42046
3×50 + 1×3550CC8,31,40,38735CC7,11,20,5241,930,12151
3×70 + 1×3570CC9,91,40,26835CC7,11,20,5242,033,22804
3×70 + 1×5070CC9,91,40,26850CC8,31,40,3872,034,22948
3×95 + 1×5095CC11,71,60,19350CC8,31,40,3872,238,63836
3×95 + 1×7095CC11,71,60,19370CC9,91,40,2682,239,54056
3×120 + 1×70120CC13,11,60,15370CC9,91,40,2682,342,34818
3×120 + 1×95120CC13,11,60,15395CC11,71,60,1932,343,65110
3×150 + 1×70150CC14,71,80,12470CC9,91,40,2682,446,55754
3×150 + 1×95150CC14,71,80,12495CC11,71,60,1932,447,86051
3×185 + 1×95185CC16,42,00,099195CC11,71,60,1932,652,07256
3×185 + 1×120185CC16,42,00,0991120CC13,11,60,1532,652,97513
3×240 + 1×120240CC18,62,20,0754120CC13,11,60,1532,858,09350
3×240 + 1×150240CC18,62,20,0754150CC14,71,80,1242,859,29667
3×240 + 1×185240CC18,62,20,0754185CC16,42,00,09912,860,510064
3×300 + 1×150300CC21,12,40,0601150CC14,71,80,1243,064,911645
3×300 + 1×185300CC21,12,40,0601185CC16,42,00,09913,066,212048
3×400 + 1×185400CC24,22,60,047185CC16,42,00,09913,273,314753
3×400 + 1×240400CC24,22,60,047240CC18,62,20,07543,375,115408

Một số ưu đãi khi mua Dây Cáp Điện CADIVI tại Công ty Chúng tôi

Chúng tôi không ngừng hoàn thiện mình để mang đến cho khách hàng những sản phẩm mua Dây Cáp Điện CADIVI chất lượng tốt nhất, giải pháp tối ưu nhất với giá cả hợp lý và dịch vụ chu đáo.

  • Bảo hành sản phẩm 100%
  • Đổi trả nếu giao hàng không chính xác
  • Báo giá nhanh chóng, Không làm trễ hẹn công trình.
  • Chúng tôi mong muốn nhận được sự ủng hộ và góp ý của Quý khách hàng để chúng tôi ngày càng hoàn thiện hơn.

Chúng tôi tư vấn tận tình 24/7 các vật tư điện trung thế thi công xây lắp trạm của các hãng Cáp Cadivi, Cáp Điện LS, Máy Biến Áp THIBIDI, SHIHLIN, HEM, Recloser Schneider, Recloser Entec, Đầu Cáp 3M, Đầu Cáp Raychem, Tủ Trung Thế ABB, Tủ Trung Thế Schneider, LBS SELL/Ý, LBS BH Korea, Vật tư thi công trạm biến thế… Hỗ trợ giao hàng nhanh đến công trình, chính sách giá từ nhà máy tốt nhất.

ĐẠI LÝ CÁP LS VINA HCM:
- Cáp ngầm trung thế giáp băng (hoặc sợi) nhôm, giáp băng (hoặc sợi) thép.
- Cáp ngầm hạ thế 1 - 2 - 4 lõi, cáp 3 pha 4 lõi...
- Cáp điều khiển không lưới hoặc có lưới chống nhiễu
- Dây điện dân dụng, dây đồng trần, dây nhôm trần, dây nhôm lõi thép, cáp chống cháy...
- Đầu cáp 3M - ABB -RAYCHEM loại co nguội, co nhiệt, đầu búa T-Plug Elbow

Giao hàng miễn phí các khu vực: Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tây Ninh, Long An

Sản Phẩm Liên Quan

Giá Cáp Đồng Hạ Thế CADIVI - CVV/DATA và CVV/DSTA [Cập Nhật 3/2021]
Cập Nhật Giá Mới Nhất [3/2021]: Dây Điện Lực Hạ Thế CADIVI - CVV
Giá Cáp Ngầm Hạ Thế CADIVI: CVV/DSTA 3x400+1x240 - 0,6/1 kV 
Giá Cáp Điện Lực Hạ Thế CADIVI: CVV/DSTA 3x400+1x185 - 0,6/1 kV 
Giá Dây Cáp Điện CADIVI: CVV/DSTA 3x300+1x185 - 0,6/1 kV
Giá Cáp Ngầm Hạ Thế CADIVI: CVV/DSTA 3x300+1x150 - 0,6/1 kV 
Giá Cáp Điện Lực Hạ Thế CADIVI: CVV/DSTA 3x240+1x185 - 0,6/1 kV 
Giá Dây Cáp Điện CADIVI: CVV/DSTA 3x240+1x150 - 0,6/1 kV
Giá Cáp Đồng Hạ Thế CADIVI: CVV/DSTA 3x240+1x120 - 0,6/1 kV 
Giá Cáp Điện Lực Hạ Thế CADIVI: CVV/DSTA 3x185+1x120 - 0,6/1 kV 
Giá Dây Cáp Ngầm CADIVI: CVV/DSTA 3x185+1x95 - 0,6/1 kV
Giá Cáp Điện Hạ Thế CADIVI: CVV/DSTA 3x150+1x95 - 0,6/1 kV
Giá Cáp Ngầm Hạ Thế CADIVI: CVV/DSTA 3x150+1x70 - 0,6/1 kV 
Giá Dây Cáp Điện CADIVI: CVV/DSTA 3x120+1x95 - 0,6/1 kV 
Giá Cáp Điện Lực CADIVI: CVV/DSTA 3x120+1x70 - 0,6/1 kV
Giá Cáp Ngầm 3 Lõi + Trung Tính CADIVI: CVV/DSTA 3x95+1x70 - 0,6/1 kV
Giá Cáp Điện Lực Giáp Băng Thép CADIVI: CVV/DSTA 3x95+1x50 - 0,6/1 kV 
Giá Cáp Ngầm Hạ Thế CADIVI: CVV/DSTA 3x70+1x50 - 0,6/1 kV 
Giá Cáp Điện Ngầm CADIVI: CVV/DSTA 3x70+1x35 - 0,6/1 kV 
Giá Cáp Đồng Ngầm CADIVI: CVV/DSTA 3x50+1x35 - 0,6/1 kV
Giá Cáp Hạ Thế Có Giáp Bảo Vệ CADIVI: CVV/DSTA 3x50+1x25 - 0,6/1 kV 
Giá Cáp Điện Lực Giáp Băng Thép CADIVI: CVV/DSTA 3x35+1x25 - 0,6/1 kV 
Giá Cáp Điện Lực Hạ Thế CADIVI: CVV/DSTA 3x35+1x16 - 0,6/1 kV 
Giá Cáp Ngầm Hạ Thế CADIVI: CVV/DSTA 3x25+1x16 - 0,6/1 kV
Giá Cáp Điện CADIVI: CVV/DSTA 3x16+1x10 (3x7/1.7+1x7/1.35) - 0,6/1 kV

0903 924 986