Cáp CADIVI CVV 4x95mm2 0.6/1kV – Cáp Ngầm Hạ Thế

Cáp CADIVI CVV 4x95mm2 0.6/1kV – Cáp Ngầm Hạ Thế

Cáp CADIVI CVV 4x95mm2 0.6/1kV - Cáp Ngầm Hạ Thế

THÔNG TIN SẢN PHẨM

  • Cáp Cadivi CVV-4×95 mm2 gồm ruột đồng tinh chất, với 2 lớp vỏ bọc cách điện PVC, chất lượng bền vững, chính xác yêu cầu kỹ thuật, giá thành cạnh tranh.
  • Dây cáp điện Cadivi CVV-4×95 mm2 0.6/1kV là cáp điện lực 4 lõi (ruột đồng – vỏ bằng nhựa PVC cách điện) dùng để truyền tải, phân phối điện trong công nghiệp, lắp đặt cố định. Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với dây là 70°C.
  • Cáp điện Cadivi CVV-4×95 0.6/1kV thuộc dòng sản phẩm cáp điện hạ thế. có cấu tạo gồm hai lớp vỏ nhựa bên ngoài làm bằng PVC cao cấp để bảo vệ dòng điện không lan truyền ra ngoài, cách điện tốt, tạo được độ an toàn khi dẫn điện. Bên trong là nhiều sợi đồng xoắn lại với nhau tạo được độ mềm dẻo tốt, không bị gãy khi gấp khúc nhiều lần, có khả năng dẫn điện tốt, hoạt động không bị tắc nghẽn, trì hoãn gây nhiều hiện tượng xấu.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

  • TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
  • TCVN 6612/ IEC 60228

CẤU TRÚC VÀ TỔNG QUAN

  • Ruột dẫn: đồng
  • Số lõi: 4 lõi
  • Với: 3 lõi tiết diện 16 và 1 lõi tiết diện 10
  • Kết cấu: Được vặn xoắn từ nhiều sợi cứng hoặc mềm (đồng)
  • Điện áp danh định: Từ 0,6/1kV đến 18/30 kV
  • Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 90 độ C.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây là 250 độ C
  • Cấp điện áp 0,6/1kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1995 / IEC60502
  • Có 2 kiểu ruột dẫn: Ruột dẫn tròn ép chặt hoặc không ép chặt theo tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6612-2000 / IEC228
  • Có 1, 2, 3, 4 lõi và loại 3 pha 1 trung tính

Bằng màu cách điện hoặc vạch màu:

  • Cáp 1 lõi : Màu đen.
  • Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh – đen.

Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

CÁP CVV – 1 ĐẾN 4 LÕI (CVV CABLE – 1 TO 4 CORES)

Ruột dẫn – ConductorChiều dày cách điện danh định  Chiều dày vỏ danh định

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng (*)

      Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx. mass

Tiết diện danh địnhKết cấuĐường kính ruột dẫn gần đúng (*)  Điện trở DC tối đa ở 200C
Nominal area       Structure       Approx. conductor diameterMax. DC resistance at 200C  Nominal thickness of insulation1

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

1

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

1

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

corecorecorecorecorecorecorecorecorecorecorecore
mm2N0 /mmmmΩ/kmmmmmmmkg/km
1,57/0,521,5612,10,81,41,81,81,86,011,111,612,452172194228
2,57/0,672,017,410,81,41,81,81,86,412,012,613,566212244290
47/0,852,554,611,01,41,81,81,87,413,914,315,892294322414
67/1,043,123,081,01,41,81,81,87,915,015,917,2117364433526
107/1,354,051,831,01,41,81,81,88,916,917,919,4165498604744
16CC4,751,151,01,41,81,81,89,617,518,620,3222508679869
25CC6,00,7271,21,41,81,81,811,220,822,124,333074910151309
35CC7,10,5241,21,41,81,81,812,323,024,527,043097113291721
50CC8,30,3871,41,41,81,81,913,926,228,031,1569128017632305
70CC9,90,2681,41,41,92,02,115,529,631,835,3773174024293180
95CC11,70,1931,61,52,02,12,217,934,236,840,91058236733164346
120CC13,10,1531,61,52,12,22,319,337,240,044,41299290940865361
150CC14,70,1241,81,62,22,32,521,541,444,550,11601357950306635
185CC16,40,09912,01,72,42,52,723,846,449,955,61986445662628243
240CC18,60,07542,21,82,62,72,926,652,055,962,325765768812510698
300CC21,10,06012,41,92,72,93,129,758,062,570,1321271771014913375
400CC24,20,04702,62,03,03,13,433,465,670,979,1406891321288516999
500CC27,00,03662,82,136,85160
630CC30,80,02832,82,240,86567

Một số ưu đãi khi mua Dây Cáp Điện CADIVI tại Công ty Chúng tôi

Chúng tôi không ngừng hoàn thiện mình để mang đến cho khách hàng những sản phẩm mua Dây Cáp Điện CADIVI chất lượng tốt nhất, giải pháp tối ưu nhất với giá cả hợp lý và dịch vụ chu đáo.

  • Bảo hành sản phẩm 100%
  • Đổi trả nếu giao hàng không chính xác
  • Báo giá nhanh chóng, Không làm trễ hẹn công trình.
  • Chúng tôi mong muốn nhận được sự ủng hộ và góp ý của Quý khách hàng để chúng tôi ngày càng hoàn thiện hơn.

Chúng tôi tư vấn tận tình 24/7 các vật tư điện trung thế thi công xây lắp trạm của các hãng Cáp Cadivi, Cáp Điện LS, Máy Biến Áp THIBIDI, SHIHLIN, HEM, Recloser Schneider, Recloser Entec, Đầu Cáp 3M, Đầu Cáp Raychem, Tủ Trung Thế ABB, Tủ Trung Thế Schneider, LBS SELL/Ý, LBS BH Korea, Vật tư thi công trạm biến thế… Hỗ trợ giao hàng nhanh đến công trình, chính sách giá từ nhà máy tốt nhất.

ĐẠI LÝ CÁP LS VINA HCM:
- Cáp ngầm trung thế giáp băng (hoặc sợi) nhôm, giáp băng (hoặc sợi) thép.
- Cáp ngầm hạ thế 1 - 2 - 4 lõi, cáp 3 pha 4 lõi...
- Cáp điều khiển không lưới hoặc có lưới chống nhiễu
- Dây điện dân dụng, dây đồng trần, dây nhôm trần, dây nhôm lõi thép, cáp chống cháy...
- Đầu cáp 3M - ABB -RAYCHEM loại co nguội, co nhiệt, đầu búa T-Plug Elbow

Giao hàng miễn phí các khu vực: Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tây Ninh, Long An

Sản Phẩm Liên Quan

Giá Cáp Đồng Hạ Thế CADIVI - CVV/DATA và CVV/DSTA [Cập Nhật 3/2021]
Cập Nhật Giá Mới Nhất [3/2021]: Dây Điện Lực Hạ Thế CADIVI - CVV
Giá Cáp Ngầm Hạ Thế CADIVI: CVV/DSTA 3x400+1x240 - 0,6/1 kV 
Giá Cáp Điện Lực Hạ Thế CADIVI: CVV/DSTA 3x400+1x185 - 0,6/1 kV 
Giá Dây Cáp Điện CADIVI: CVV/DSTA 3x300+1x185 - 0,6/1 kV
Giá Cáp Ngầm Hạ Thế CADIVI: CVV/DSTA 3x300+1x150 - 0,6/1 kV 
Giá Cáp Điện Lực Hạ Thế CADIVI: CVV/DSTA 3x240+1x185 - 0,6/1 kV 
Giá Dây Cáp Điện CADIVI: CVV/DSTA 3x240+1x150 - 0,6/1 kV
Giá Cáp Đồng Hạ Thế CADIVI: CVV/DSTA 3x240+1x120 - 0,6/1 kV 
Giá Cáp Điện Lực Hạ Thế CADIVI: CVV/DSTA 3x185+1x120 - 0,6/1 kV 
Giá Dây Cáp Ngầm CADIVI: CVV/DSTA 3x185+1x95 - 0,6/1 kV
Giá Cáp Điện Hạ Thế CADIVI: CVV/DSTA 3x150+1x95 - 0,6/1 kV
Giá Cáp Ngầm Hạ Thế CADIVI: CVV/DSTA 3x150+1x70 - 0,6/1 kV 
Giá Dây Cáp Điện CADIVI: CVV/DSTA 3x120+1x95 - 0,6/1 kV 
Giá Cáp Điện Lực CADIVI: CVV/DSTA 3x120+1x70 - 0,6/1 kV
Giá Cáp Ngầm 3 Lõi + Trung Tính CADIVI: CVV/DSTA 3x95+1x70 - 0,6/1 kV
Giá Cáp Điện Lực Giáp Băng Thép CADIVI: CVV/DSTA 3x95+1x50 - 0,6/1 kV 
Giá Cáp Ngầm Hạ Thế CADIVI: CVV/DSTA 3x70+1x50 - 0,6/1 kV 
Giá Cáp Điện Ngầm CADIVI: CVV/DSTA 3x70+1x35 - 0,6/1 kV 
Giá Cáp Đồng Ngầm CADIVI: CVV/DSTA 3x50+1x35 - 0,6/1 kV
Giá Cáp Hạ Thế Có Giáp Bảo Vệ CADIVI: CVV/DSTA 3x50+1x25 - 0,6/1 kV 
Giá Cáp Điện Lực Giáp Băng Thép CADIVI: CVV/DSTA 3x35+1x25 - 0,6/1 kV 
Giá Cáp Điện Lực Hạ Thế CADIVI: CVV/DSTA 3x35+1x16 - 0,6/1 kV 
Giá Cáp Ngầm Hạ Thế CADIVI: CVV/DSTA 3x25+1x16 - 0,6/1 kV
Giá Cáp Điện CADIVI: CVV/DSTA 3x16+1x10 (3x7/1.7+1x7/1.35) - 0,6/1 kV

0903 924 986