Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR 3×300 + 1x150mm2, CXV/FR 3×300 + 1x185mm2

Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR 3×300 + 1x150mm2, CXV/FR 3×300 + 1x185mm2

Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR 3x300 + 1x150mm2, CXV/FR 3x300 + 1x185mm2

TỔNG QUAN SẢN PHẨM

Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR – 3×300 + 1×150 0.6/1kV : gồm lõi 3 pha + trung tính, có chiều dày vỏ danh nghĩa 2.9mm, đường kính tổng gần đúng 62.3mm, khối lượng cáp gần đúng 10936kg/km.

  • Lõi pha: tiết diện danh nghĩa 300mm2, chiều dày cách điện danh nghĩa 1.8mm
  • Lõi trung tính: tiết diện danh nghĩa 150mm2, chiều dày cách điện danh nghĩa 1.4mm

Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR – 3×300 + 1×185 0.6/1kV : gồm lõi 3 pha + trung tính, có chiều dày vỏ danh nghĩa 2.9mm, đường kính tổng gần đúng 63.5mm, khối lượng cáp gần đúng 11301kg/km.

  • Lõi pha: tiết diện danh nghĩa 300mm2, chiều dày cách điện danh nghĩa 1.8mm
  • Lõi trung tính: tiết diện danh nghĩa 185mm2, chiều dày cách điện danh nghĩa 1.6mm

Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR dùng cho hệ thống phân phối điện được thiết kế để duy trì nguồn điện cho các thiết bị, hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các công trình… cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

  • TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
  • TCVN 6612 / IEC 60228
  • IEC 60331-21; IEC 60332-1,3
  • BS 6387; BS 4066-1,3

NHẬN BIẾT LÕI

Bằng băng màu:

  • Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
  • Cáp nhiều lõi: Băng màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu.

Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

CẤU TRÚC CÁP

  • Ruột dẫn: Đồng
  • Lớp băng mica chống cháy
  • Cách điện XLPE
  • Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
  • Vỏ bọc bên ngoài: FR-PVC

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90 độ C.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250 độ C.
  • Cáp đáp ứng tiêu chuẩn BS 6387 Cat. CWZ.
  • Cáp chịu cháy ở 950 độ C trong 3 giờ.
  • Cáp chống cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy.
  • Cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa.

ỨNG DỤNG:

Cáp chống cháy CXV/FR – CADIVI sử dụng phù hợp trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm…

CÁP CXV/FR – 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH (CXV/FR CABLE – 3 PHASE +1 NEUTRAL CORES)

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

 

Lõi pha – Phase conductorLõi trung tính – Neutral conductorChiều dày vỏ danh nghĩa

Nominal thickness

of sheath

 

Đường kính tổng

gần đúng(*)

Approx.

overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng(*)

Approx. mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

 

Kết

cấu

Structure

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Chiều dày

cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

 

Kết

cấu

Structure

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Chiều dày

cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

mm2mm2N0/mmmmmmΩ/kmmm2N0/mmmmmmΩ/kmmmmmkg/km
3×4 + 1×2,547/0,852,550,74,612,57/0,672,010,77,411,816,2380
3×6 + 1×467/1,043,120,73,0847/0,852,550,74,611,817,5481
3×10 + 1×610CC3,750,71,8367/1,043,120,73,081,819,0647
3×16 + 1×1016CC4,650,71,1510CC3,750,71,831,820,2758
3×25 + 1×1625CC5,800,90,72716CC4,650,71,151,823,61117
3×35 + 1×1635CC6,850,90,52416CC4,650,71,151,825,51396
3×35 + 1×2535CC6,850,90,52425CC5,800,90,7271,826,41499
3×50 + 1×2550CC8,001,00,38725CC5,800,90,7271,828,91881
3×50 + 1×3550CC8,001,00,38735CC6,850,90,5241,829,51977
3×70 + 1×3570CC9,701,10,26835CC6,850,90,5241,933,22647
3×70 + 1×5070CC9,701,10,26850CC8,001,00,3872,034,22793
3×95 + 1×5095CC11,301,10,19350CC8,001,00,3872,137,23519
3×95 + 1×7095CC11,301,10,19370CC9,701,10,2682,138,43744
3×120 + 1×70120CC12,701,20,15370CC9,701,10,2682,241,54487
3×120 + 1×95120CC12,701,20,15395CC11,301,10,1932,242,44729
3×150 + 1×70150CC14,131,40,12470CC9,701,10,2682,345,45359
3×150 + 1×95150CC14,131,40,12495CC11,301,10,1932,446,55623
3×185 + 1×95185CC15,701,60,099195CC11,301,10,1932,550,36696
3×185 + 1×120185CC15,701,60,0991120CC12,701,20,1532,551,26947
3×240 + 1×120240CC18,031,70,0754120CC12,701,20,1532,756,28663
3×240 + 1×150240CC18,031,70,0754150CC14,131,40,1242,757,38958
3×240 + 1×185240CC18,031,70,0754185CC15,701,60,09912,858,79343
3×300 + 1×150300CC20,401,80,0601150CC14,131,40,1242,962,310936
3×300 + 1×185300CC20,401,80,0601185CC15,701,60,09912,963,511301
3×400 + 1×185400CC23,202,00,047185CC15,701,60,09913,170,113971
3×400 + 1×240400CC23,202,00,047240CC18,031,70,07543,271,814581

Một số ưu đãi khi mua Dây Cáp Điện CADIVI tại Công ty Chúng tôi

Chúng tôi không ngừng hoàn thiện mình để mang đến cho khách hàng những sản phẩm mua Dây Cáp Điện CADIVI chất lượng tốt nhất, giải pháp tối ưu nhất với giá cả hợp lý và dịch vụ chu đáo.

  • Bảo hành sản phẩm 100%
  • Đổi trả nếu giao hàng không chính xác
  • Báo giá nhanh chóng, Không làm trễ hẹn công trình.
  • Chúng tôi mong muốn nhận được sự ủng hộ và góp ý của Quý khách hàng để chúng tôi ngày càng hoàn thiện hơn.

Chúng tôi tư vấn tận tình 24/7 các vật tư điện trung thế thi công xây lắp trạm của các hãng Cáp Cadivi, Cáp Điện LS, Máy Biến Áp THIBIDI, SHIHLIN, HEM, Recloser Schneider, Recloser Entec, Đầu Cáp 3M, Đầu Cáp Raychem, Tủ Trung Thế ABB, Tủ Trung Thế Schneider, LBS SELL/Ý, LBS BH Korea, Vật tư thi công trạm biến thế… Hỗ trợ giao hàng nhanh đến công trình, chính sách giá từ nhà máy tốt nhất.

ĐẠI LÝ CÁP LS VINA HCM:
- Cáp ngầm trung thế giáp băng (hoặc sợi) nhôm, giáp băng (hoặc sợi) thép.
- Cáp ngầm hạ thế 1 - 2 - 4 lõi, cáp 3 pha 4 lõi...
- Cáp điều khiển không lưới hoặc có lưới chống nhiễu
- Dây điện dân dụng, dây đồng trần, dây nhôm trần, dây nhôm lõi thép, cáp chống cháy...
- Đầu cáp 3M - ABB -RAYCHEM loại co nguội, co nhiệt, đầu búa T-Plug Elbow

Giao hàng miễn phí các khu vực: Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tây Ninh, Long An

Sản Phẩm Liên Quan

Cáp Điện Chống Cháy CADIVI [Báo Giá Tốt Nhất Tháng 5-2021]
[CẬP NHẬT T5/2021] Bảng Giá Cáp Chống Cháy - Chậm Cháy CADIVI
Bảng Giá: Cáp Chống Cháy - CXV/FR - CADIVI [Mới Ban Hành 3/2021]
Bảng Giá: Cáp Chống Cháy - Chậm Cháy CADIVI [Mới Ban Hành 3/2021]
Bảng Giá: Cáp Chống Cháy - Chậm Cháy CADIVI [Mới Ban Hành 2/2021]
[Báo Giá Mới Nhất] Cáp Chống Cháy Cadivi: CXV/FR - 0,6/1kV
Bảng Giá 2020: Dây Cáp Điện Chống Cháy Cadivi - CXV/FR 
Đơn Giá 2021 - Cáp Hạ Thế Chống Cháy CXV/FR - Cadivi
Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR 3x240 + 1x150mm2, CXV/FR 3x240 + 1x185mm2
Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR 3x185 + 1x120mm2, CXV/FR 3x240 + 1x120mm2
Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR 3x400 + 1x185mm2, CXV/FR 3x400 + 1x240mm2
Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR 3x150 + 1x95mm2, CXV/FR 3x185 + 1x95mm2
Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR 3x120 + 1x95mm2, CXV/FR 3x150 + 1x70mm2
Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR 3x95 + 1x70mm2, CXV/FR 3x120 + 1x70mm2
Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR 3x70 + 1x50mm2, CXV/FR 3x90 + 1x50mm2 0.6/1kV
Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR 3x50 + 1x35mm2, CXV/FR 3x70 + 1x35mm2 0.6/1kV
Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR 3x35 + 1x25mm2, CXV/FR 3x50 + 1x25mm2 0.6/1kV
Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR 3x25 + 1x16mm2, CXV/FR 3x35 + 1x16mm2 0.6/1kV
Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR 3x10 + 1x6mm2, CXV/FR 3x16 + 1x10mm2 0.6/1kV
Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR 3x4 + 1x2.5mm2, CXV/FR 3x6 + 1x4mm2 0.6/1kV
Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR 400mm2, CXV/FR 500mm2, CXV/FR 630mm2
Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR 150mm2, CXV/FR 185mm2 0.6/1kV
Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR 240mm2, CXV/FR 300mm2 0.6/1kV
Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR 95mm2, CXV/FR 120mm2 0.6/1kV
Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR 50mm2, CXV/FR 70mm2 0.6/1kV

0903 924 986