Cáp Điện Năng Lượng Mặt Trời CADIVI H1Z2Z2-K – 1,5 KV DC – 35mm2

Cáp Điện Năng Lượng Mặt Trời CADIVI H1Z2Z2-K – 1,5 KV DC – 35mm2

Cáp Điện Năng Lượng Mặt Trời CADIVI H1Z2Z2-K – 1,5 KV DC - 35mm2

TỔNG QUAN SẢN PHẨM CÁP NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI CADIVI

Cáp Năng Lượng Mặt Trời CADIVI H1Z2Z2-K – 1,5 KV DC – 35 : có tiết diện 35mm2, giá trị quy định chiều dày cách điện: 0.9mm, giá trị quy định chiều dày vỏ: 1.1mm, khối lượng cáp gần đúng: 410kg/km

Cáp Năng Lượng Mặt Trời CADIVI H1Z2Z2-K – 1,5 KV DC được thiết kế đặc biệt để kết nối dòng điện từ các tấm quang điện với nhau và từ các tấm quang điện đến bộ chuyển đổi dòng điện xoay chiều; phù hợp cho sử dụng trong nhà và ngoài trời.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG CÁP NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI CADIVI

  • BS EN 50618.
  • TUV 2 Pfg 1990/05.12.
  • IEC 60332-1-2.
  • IEC 60754-1, 2; IEC 61034-2.

CẤU TRÚC CÁP NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI CADIVI

  • Ruột dẫn: Đồng mềm tráng thiếc
  • Cách điện: XLPO
  • Vỏ: XLPO

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CÁP NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI CADIVI

  • Cấp điện áp:
  • AC: 1,0/1,0 kV.
  • DC: 1,5 kV (max. 1,8 kV)
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn của ruột dẫn: 90 0C.
  • Nhiệt độ làm việc tối đa cho phép trong 20 000 giờ: 120 0C.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây: 2500C.
  • Cáp chậm cháy có đặc điểm giảm thiếu sự lan truyền của ngọn lửa.
  • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy.
  • Cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa.
  • Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và kháng tia UV.
  • Chịu được môi trường axit và bazơ.
  • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 5 x D (D: đường kính ngoài của cáp).
Ruột dẫn-ConductorGiá trị quy định chiều dày cách điệnGiá trị quy định chiều dày vỏĐường kính tổng gần đúng

(*)

Khối lượng cáp gần đúng

(*)

Tiết diện danh nghĩaKết cấuĐường kính ruột dẫn gần đúng (*)Điện trở DC tối đa ở 200C
Nomnal

Area

StructureApprox. conductor

diameter

Max. DC resistance at 200cThickness of insulation

Specified value

Thickness of sheath

Specified value

Approx.

overall diameter

Approx. mass
mm2N0 /mmmmΩ/kmmmmmmmkg/km
1,530 / 0,251,5813,70,70,84,736
2,550 / 0,252,048,210,70,85,248
456 / 0,32,595,090,70,85,765
684 / 0,33,173,390,70,86,388
1084 / 0,44,231,950,70,87,4138
16126 / 0,45,181,240,70,98,5196
25196 / 0,46,460,7950,91,010,4299
35280 / 0,47,720,5650,91,111,8410
50399 / 0,49,220,3931,01,213,7572
70361 / 0,510,960,2771,11,215,7785
95475 / 0,512,580,2101,11,317,51013
120608 / 0,514,230,1641,21,319,31275
150777 / 0,516,080,1321,41,421,81635
185925 / 0,517,550,1081,61,624,11962
2401220 / 0,520,150,08171,71,727,12552

Một số ưu đãi khi mua Dây Cáp Điện CADIVI tại Công ty Chúng tôi

Chúng tôi không ngừng hoàn thiện mình để mang đến cho khách hàng những sản phẩm mua Dây Cáp Điện CADIVI chất lượng tốt nhất, giải pháp tối ưu nhất với giá cả hợp lý và dịch vụ chu đáo.

  • Bảo hành sản phẩm 100%
  • Đổi trả nếu giao hàng không chính xác
  • Báo giá nhanh chóng, Không làm trễ hẹn công trình.
  • Chúng tôi mong muốn nhận được sự ủng hộ và góp ý của Quý khách hàng để chúng tôi ngày càng hoàn thiện hơn.

Chúng tôi tư vấn tận tình 24/7 các vật tư điện trung thế thi công xây lắp trạm của các hãng Cáp Cadivi, Cáp Điện LS, Máy Biến Áp THIBIDI, SHIHLIN, HEM, Recloser Schneider, Recloser Entec, Đầu Cáp 3M, Đầu Cáp Raychem, Tủ Trung Thế ABB, Tủ Trung Thế Schneider, LBS SELL/Ý, LBS BH Korea, Vật tư thi công trạm biến thế… Hỗ trợ giao hàng nhanh đến công trình, chính sách giá từ nhà máy tốt nhất.

ĐẠI LÝ CÁP LS VINA HCM:
- Cáp ngầm trung thế giáp băng (hoặc sợi) nhôm, giáp băng (hoặc sợi) thép.
- Cáp ngầm hạ thế 1 - 2 - 4 lõi, cáp 3 pha 4 lõi...
- Cáp điều khiển không lưới hoặc có lưới chống nhiễu
- Dây điện dân dụng, dây đồng trần, dây nhôm trần, dây nhôm lõi thép, cáp chống cháy...
- Đầu cáp 3M - ABB -RAYCHEM loại co nguội, co nhiệt, đầu búa T-Plug Elbow

Giao hàng miễn phí các khu vực: Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tây Ninh, Long An

0903 924 986