Cáp Nhôm CADIVI AVV 25mm2, AVV 35mm2 0.6/1kV – Cáp Hạ Thế CADIVI

Cáp Nhôm CADIVI AVV 25mm2, AVV 35mm2 0.6/1kV

Cáp Nhôm CADIVI AVV 25mm2, AVV 35mm2 0.6/1kV - Cáp Hạ Thế CADIVI

TỔNG QUAN SẢN PHẨM

  • Cáp Nhôm Hạ Thế CADIVI AVV – 25 0.6/1kV : có tiết diện 25mm2, chiều dày cách điện: 1.2mm, đường kính ruột dẫn: 6mm
  • Cáp Nhôm Hạ Thế CADIVI AVV – 35 0.6/1kV : có tiết diện 35mm2, chiều dày cách điện: 1.2mm, đường kính ruột dẫn: 7.1mm

Cáp Nhôm CADIVI AVV 0.6/1kV – Cáp Ngầm Hạ Thế dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

  • TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
  • TCVN 6612/ IEC 60228

CẤU TRÚC CÁP

  • Ruột dẫn: Nhôm
  • Cách điện:PVC
  • Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
  • Vỏ bọc bên ngoài: PVC

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Cáp Nhôm Hạ Thế CADIVI AVV

– Bằng màu cách điện hoặc vạch màu:

  • Cáp 1 lõi: Màu đen.
  • Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen.

– Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

ỨNG DỤNG:

Cáp nhôm hạ thế AV – CADIVI dùng để nối các thiết bị điện trong nhà để truyền tải điện, dùng nối trong hệ thống điện cao áp, dùng trong các tầng hầm, dùng để nối các thiết bị điện ngầm,…

CÁP AVV – 1 ĐẾN 4 LÕI (AVV CABLE – 1 TO 4 CORES)

Ruột dẫn-ConductorChiều dày cách điện danh định

 Nominal thickness of insulation

Chiều dày vỏ danh định

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng (*)

Approx.overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx. mass

  Tiết diện danh địnhKết cấu Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Điện trở DC tối đa ở 200C
Nominal areaStructure      Approx. conductor diameterMax. DC resistance at 200C1

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

1

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

1

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

corecorecorecorecorecorecorecorecorecorecorecore
mm2N0 /mmmmΩ/kmmmmmmmkg/km
10CC3,93,081,01,41,81,81,88,916.917,919,4102372416494
16CC4,751,911,01,41,81,81,89,617,518,620,3125313387480
25CC6,01,201,21,41,81,81,811,220,822,124,3176441553692
35CC7,10,8681,21,41,81,81,812,323,024,527,0217543688866
50CC8,30,6411,41,41,81,81,913,926,228,031,12807018941147
70CC9,90,4431,41,41,92,02,115,529,631,835,335690411751507
95CC11,70,3201,61,52,02,12,217,934,236,840,9479120715742023
120CC13,10,2531,61,52,12,22,319,337,240,044,4568144518902431
150CC14,70,2061,81,62,22,32,521,541,444,550,1699177323203020
185CC16,40,1642,01,72,42,52,723,846,449,955,6858219628713719
240CC18,60,1252,21,82,62,72,926,652,055,962,31093279836684753
300CC21,10,1002,41,92,72,93,129,758,062,570,11352345045575917
400CC24,20,07782,62,03,03,13,433,465,670,979,11690436657357461
500CC27,00,06052,82,136,82107
630CC30,80,04692,82,240,82617

Một số ưu đãi khi mua Dây Cáp Điện CADIVI tại Công ty Chúng tôi

Chúng tôi không ngừng hoàn thiện mình để mang đến cho khách hàng những sản phẩm mua Dây Cáp Điện CADIVI chất lượng tốt nhất, giải pháp tối ưu nhất với giá cả hợp lý và dịch vụ chu đáo.

  • Bảo hành sản phẩm 100%
  • Đổi trả nếu giao hàng không chính xác
  • Báo giá nhanh chóng, Không làm trễ hẹn công trình.
  • Chúng tôi mong muốn nhận được sự ủng hộ và góp ý của Quý khách hàng để chúng tôi ngày càng hoàn thiện hơn.

Chúng tôi tư vấn tận tình 24/7 các vật tư điện trung thế thi công xây lắp trạm của các hãng Cáp Cadivi, Cáp Điện LS, Máy Biến Áp THIBIDI, SHIHLIN, HEM, Recloser Schneider, Recloser Entec, Đầu Cáp 3M, Đầu Cáp Raychem, Tủ Trung Thế ABB, Tủ Trung Thế Schneider, LBS SELL/Ý, LBS BH Korea, Vật tư thi công trạm biến thế… Hỗ trợ giao hàng nhanh đến công trình, chính sách giá từ nhà máy tốt nhất.

ĐẠI LÝ CÁP LS VINA HCM:
- Cáp ngầm trung thế giáp băng (hoặc sợi) nhôm, giáp băng (hoặc sợi) thép.
- Cáp ngầm hạ thế 1 - 2 - 4 lõi, cáp 3 pha 4 lõi...
- Cáp điều khiển không lưới hoặc có lưới chống nhiễu
- Dây điện dân dụng, dây đồng trần, dây nhôm trần, dây nhôm lõi thép, cáp chống cháy...
- Đầu cáp 3M - ABB -RAYCHEM loại co nguội, co nhiệt, đầu búa T-Plug Elbow

Giao hàng miễn phí các khu vực: Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tây Ninh, Long An

Sản Phẩm Liên Quan

Bảng Giá: Cáp Nhôm Hạ Thế CADIVI - [Cập Nhật 3/2021]
Cập Nhật Giá Mới Nhất [2/2021]: Cáp Nhôm Hạ Thế CADIVI
[Bảng Giá 2021] Cáp Ngầm Hạ Thế Cadivi AVV/DSTA - 0,6/1 kV
[Báo Giá Mới Nhất] Cáp Nhôm Hạ Thế AVV/DSTA - CADIVI Chính Hãng
[Đơn Giá 2021] Cáp Ngầm Hạ Thế AVV/DATA - 0,6/1 kV
[Bảng Giá Mới Nhất] Cáp Điện Lực Hạ Thế Cadivi AVV/DATA 
[Báo Giá 2021] Dây Cáp Điện Cadivi AVV - 0,6/1 kV
[Đơn Giá Mới Nhất] Cáp Hạ Thế AVV - CADIVI Chính Hãng
Cáp Nhôm CADIVI AXV - 240mm2, AXV - 300mm2 0.6/1kV
Cáp Nhôm CADIVI AXV - 150mm2, AXV - 185mm2 0.6/1kV
Cáp Nhôm CADIVI AVV - 3x240 + 1x185mm2 0.6/1kV - Cáp Hạ Thế CADIVI
Cáp Nhôm CADIVI AVV - 3x400 + 1x185mm2, AVV 3x400 + 1x240mm2 0.6/1kV
Cáp Nhôm CADIVI AVV - 3x300 + 1x150mm2, AVV 3x300 + 1x185mm2 0.6/1kV
Cáp Nhôm CADIVI AVV - 3x240 + 1x120mm2, AVV 3x240 + 1x150mm2 0.6/1kV
Cáp Nhôm CADIVI AVV - 3x185 + 1x95mm2, AVV 3x185 + 1x120mm2 0.6/1kV
Cáp Nhôm CADIVI AVV - 3x150 + 1x70mm2, AVV 3x120 + 1x95mm2 0.6/1kV
Cáp Nhôm CADIVI AVV - 3x120 + 1x70mm2, AVV 3x120 + 1x95mm2 0.6/1kV
Cáp Nhôm CADIVI AVV - 3x95 + 1x50mm2, AVV 3x95 + 1x70mm2 0.6/1kV
Cáp Nhôm CADIVI AVV - 3x50 + 1x25mm2, AVV 3x50 + 1x35mm2 0.6/1kV
Cáp Nhôm CADIVI AVV - 3x35 + 1x16mm2, AVV 3x35 + 1x25mm2 0.6/1kV
Cáp Nhôm CADIVI AVV - 3x70 + 1x35mm2, AVV 3x70 + 1x50mm2 0.6/1kV
Cáp Nhôm CADIVI AVV 400mm2, AVV 500mm2, AVV 630mm2 0.6/1kV
Cáp Nhôm CADIVI AVV 240mm2, AVV 300mm2 0.6/1kV - Cáp Hạ Thế CADIVI
Cáp Nhôm CADIVI AVV 150mm2, AVV 185mm2 0.6/1kV
Cáp Nhôm CADIVI AVV 95mm2, AVV 120mm2 0.6/1kV - Cáp Hạ Thế CADIVI

0903 924 986